xưa kia

Học thuật
Thân thiện
xưa kia

Xưa kia, người dân thường sống trong những ngôi nhà gỗ nhỏ.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Thời gian trước đây, đã qua rồi: "Xưa kia" dùng để chỉ một thời điểm hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ, thường khá lâu, đã kết thúc không cònhiện tại nữa.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Xưa kia, nơi đây một cánh đồng rộng lớn. (Trước đây, nơi này một cánh đồng rộng lớn.)
    • Xưa kia ai biết ai đây, Bởi chưng điếu thuốc miếng trầu nên quen. (Ca dao)
    • Ông bà tôi xưa kia sống rất vất vả. (Ông bà tôi ngày trước sống rất vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mở đầu câu chuyện kể về quá khứ: "Xưa kia" thường đứngđầu câu để dẫn dắt vào một sự việc, một câu chuyện hoặc một hoàn cảnh đã xảy ra.
    • Xưa kia, một vị vua rất anh minh.
  • Dùng trong các câu so sánh giữa quá khứ hiện tại: Nhấn mạnh sự khác biệt hoặc thay đổi theo thời gian.
    • Xưa kia đường nhỏ hẹp, bây giờ đã được mở rộng.
Biến thể từ gần giống
  • Ngày xưa (cụm phó từ): Cùng nghĩa với "xưa kia", dùng để chỉ thời gian đã qua.
    • Ngày xưa, tôi từng họcngôi trường này.
  • Thuở xưa (cụm phó từ): Mang sắc thái văn chương, cổ kính hơn, thường dùng trong văn kể chuyện.
    • Thuở xưa, một nàng công chúa xinh đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Trước đây: Chỉ thời gian trong quá khứ, có thể gần hoặc xa.
  • Ngày trước: Cách nói thông dụng khác để chỉ thời gian đã qua.
  • Thuở trước: Cách nói mang tính chất văn học.
Từ trái nghĩa
  • Ngày nay: Thời điểm hiện tại.
  • Bây giờ: Lúc này, hiện tại.
  • Sau này: Thời giantương lai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Xưa kia ai biết ai đây, Bởi chưng điếu thuốc miếng trầu nên quen.": Câu ca dao nói về việc tình cảm, mối quan hệ giữa người với người có thể hình thành từ những điều nhỏ nhặt, giản dị trong cuộc sống.
xưa kia

Xưa kia, người dân thường sống trong những ngôi nhà gỗ nhỏ.

  1. dt. Thời gian trước đây: Xưa kia ai biết ai đây, Bởi chưng điếu thuốc miếng trầu nên quen (cd).